Biết hiệu của chúng là: và các tử tỉ lệ với 3; 5 và các mẫu tỉ lệ với 196 4; 7. Hướng dẫn: 3 5 Các tử tỉ lệ với 3; 5 còn các mẫu tương ứng tỉ lệ với 4; 7 thì hai phân số tỉ lệ với: và 4 7 Gọi hai phân số tối giản cần tìm là: x, y. 3 5 3 x y 3 Theo bài toán, ta có GIÁO ÁN POWERPOINT BAO GỒM ĐỦ CÁC BÀI TRONG TOÁN 7. Phần Đại số - Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực. Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ. Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ. Bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ. Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập Bài 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp) Bài 7: Tỉ lệ thức Bài 8: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Bài 9: Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn Bài 10: Làm tròn số Bài 11: Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai Bài 12: Số thực. Chương 2: Hàm số và Giải Toán 7 Kết nối tri thức Bài 23: Đại lượng tỉ lệ nghịch. Mở đầu. Giải Toán 7 trang 15 Tập 2. Mở đầu trang 15 Toán lớp 7 Tập 2: Bốn người thợ cùng làm sẽ xây xong một bức tường trong 9 ngày. Hỏi 6 người thợ cùng làm sẽ xây xong bức tường đó trong bao nhiêu Ba máy xay xay được 359 tấn thóc , số ngày làm việc của các máy tỉ lệ theo 3, 4 , 5 số giờ làm việc của các máy tỉ lệ thuận với 6,7,8 còn công xuất tỉ lệ nghịch với 5,4,3 .Hỏi mỗi máy xay được bao nhiêu tấn thóc Chú ý tiêu đê:[Môn+lớp]+Tiêu đề Đã sửa. Học tốt Toán 7 - Bộ Cánh diều. Mục lục bài giảng. Mở đầu; Tỉ lệ thức: Phần 1; Tỉ lệ thức: Phần 2; Bài 5. Tỉ lệ thức (P1) Độ dài: 38 phút - Số lượt học 384 . Phiếu học tập bài 5; Đề cương khóa học - Chưa học - Đã học 9b92Fb. Chuyên đề môn Toán học lớp 7Chuyên đề Toán học lớp 7 Tỉ lệ thức được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các bạn học sinh cùng quý thầy cô tham khảo. Nội dung tài liệu sẽ giúp các bạn học sinh học tốt môn Toán học lớp 7 hiệu quả hơn. Mời các bạn tham Lý thuyết1. Định nghĩaTỉ lệ thức là đẳng thức giữa hai tỉ số Ta viết hoặc a d = c dChú ý Trong tỉ lệ thức a b = c d, các số a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thứcVí dụ Các tỉ lệ thức+ hay được viết là 3 4 = 6 8+ hay được viết 15 21 = 12,5 17,52. Tính chấtTính chất 1 tính chất cơ bản của tỉ lệ thứcNếu thì ad = bcVí dụ + Ta có ⇒ = = 24 + Ta có ⇒ 1. 7,5 = 3. 2,5 = 7,5Tính chất 2Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ thứcVí dụ+ Ta có = Ta có = Trắc nghiệm & Tự luậnI. Câu hỏi trắc nghiệmBài 1 Chọn câu đúng. Nếu thìA. a = c B. = C. = D. b = dTa có Nếu thì = đáp án 2 Chỉ ra đáp án sai Từ tỉ lệ thức ta có tỉ lệ thức sauTa có ở đáp án C ≠ do đó Chọn đáp án 3 Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức?Hiển thị lời giảiChọn đáp án 4 Các tỉ lệ thức có thể có được từ đẳng thức 5.-27 = -9.15 là?Hiển thị lời giảiChọn đáp án 5 Cho bốn số 2, 5, a, b với a, b ≠ 0 và 2a = 5b, một tỉ lệ thức đúng được thiết lập từ bốn số trên?Ta có 2a = 5b nên có tỉ lệ thứcChọn đáp án Bài tập tự luậnBài 1 Tìm giá trị của x trong các tỉ lệ thức sauĐáp ánBài 2 Chứng minh rằng từ tỉ lệ thứcĐáp ánC. Các dạng toán về tỉ lệ thứcXem thêm tại phần Chuyên đề Tỉ lệ thức Toán lớp 7Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn lý thuyết môn Toán học 7 Tỉ lệ thức. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Chuyên đề Toán học 7, Giải bài tập Toán lớp 7, Giải VBT Toán lớp 7 mà VnDoc tổng hợp và giới thiệu tới các bạn đọc §7. TỈ LỆ THỨC Tóm tắt kiến thức Định nghĩa Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số — = 4. b d Ta còn viết a b = c d, trong đó a và d là các ngoại tỉ', b và c là các trung tỉ. Tính chất Tính chất 1 Nếu— = ^~ thì ãd = hc. b d Tính chất 2 Nếu ad = bc và a, b, c, d khác 0 thì ta có các tỉ lệ thức a _ c a_b d_c d_b b d’c d’b a’c a Ví dụ giải toán Ví dụ 1 Tìm X, biết a 3,51,5 = 3x 5; b Giải. a 3,5 1,5 = 3x 5 => = 3, => X 3 b 2x 2x-l 8 3, „ _ 35 _ . 8 X=—=3 —; 9 9 —- = — => 2x-l.5 = 24=>2x-l = 4“=>x = T -1 8 v 7 5 2 =>x = 2- Ví dụ 2. Giải. Hãy lập cấc tỉ lệ thức từ các số sau 3,5 ; 5,5 ; 7 ; 11. Ta có 3, = 5, nên ta có các tỉ lệ thức sau 34 11 ’ 7 - 11 ;5,5_3,5; 7 ~3,5 ' c. Hưỏng dẫn giải bài tạp trong sách giáo khoa Bài 44. a 1,23,24 = -^- = ^ = -^ = ^ = 1027; 3,24 324 81 27 LẤ n 1 3 11. 3 11 4 44 1C 5 4 5 4 5 3 15 2 2 42 2 100 100 40,42 = 4-4- = 4.^ = 44 = 100147. 7 7 100 7 42 147 Bài 45. Có hai tỉ lệ thức 28 14 = 8 4 và 3 10 = 2,1 7. Bài 46. a Ặ = 4- => X = -27-44 = -27.ậ = = -15 ; 27 3,6 3,6 36 9 _ 0,52 9,36 0, b - 0,52 X = - 9,36 16,38 => - - 4' => X -—44“— , X 16,38 9,36 x = 0,91. . 1 17 4 17 8 34 X 4 _ X c ^2 1,61 23 - 1,61 4 23 - 1,61 23 - 1,61 8 => X = 1,61-44 = 2,38. 23 Bài 47. a Từ = ta suy ra các tỉ lệ thức là 6 _ 42 _6___9_ 9 _ 63 63 _ 42 9 - 63’42 _63;6 - 42’ 9 - 6 ' b Từ 0, = 0, ta suy ra các tỉ lệ thức là 0,24 _ 0,46 0,24 _ 0,84 0,84 _ 1,61 0,46 _ 1,61 0^84 ~ Tóĩ/046 ~ 1,61 ’ 0,24 _ 0,46 ’ 0,24 = 0,84 3977527 = —-7 —— = ——.777 = 77—. 10 5 10 5 10 262 524 2,l3,5 = 2135=ị. 35 393 21 777 77 nên câu b không lập được tỉ lệ thức. 524 35 6 Lập được tỉ lệ thức. d Không lập được tỉ lệ thức. Bài 51. Có 1, - nên có các tỉ lệ thức sau _ 2 1,5 _ 3,6 3,6 4,8 2 _4,8 ” 4,8’ 2 -4,8’ 1,5 ” 2 ’ 1,5 - 3,6 8Ì Bài 52. C là câu trả lời đúng. 7— 7 Bài 53. Một tỉ số khác có thể "rút gọn", chẳng hạn —P = 4" • 8 D. Bài tập luyện thêm Tìm X, biết 2,8 0,25 = 0,4x 15; b 7-^—= 77^7 . l-2x 3x-2 _ z • , ì a c „ ac a + c~ Chứng minh răng, nêu — = — thì —— = —. b d bd b + d2 Lời giải - Hướng dẫn - Đáp số a 2,8 0,25 = 0,4x 15 => 0, = 2, => x = = 420 ; 0, b = l-2x 3x-2 33x-2-5l-2x 9x-6=—5 + 10xox = -l. Thật vậy, từ — - — => ad = be=> ab + ad = ab + be b d , z \ a a + c a a + c c =i>ab + d = ba + c=>7- = -—7 = ~7 v ’ v ’ b b+d b b + d d a c _ a + c a + c ac a + c bd b + db + d bd b + d2

toán 7 bài 7 tỉ lệ thức